Đối tác

partner_1  ABAX Industries
RHI_s
Refracta_Group Intersstop
logo_vietnam_airline_

Hỗ trợ trực tuyến

iconQuestion đặt câu hỏi trực tuyến 
CHI NHÁNH HÀ NỘI

Skype Ms Thu - Phòng Kinh Doanh

          Mobile:0913456097

Skype Mr.Sơn - Hỗ trợ kỹ thuật

         Mobile: 090 408 05 81

Skype Mr Kiên - Phòng Kinh Doanh

          Mobile:0902244979

Yahoo Messenger Mr.Tùng - Phòng Kinh Doanh

         Mobile: 0936 996 448

CHI NHÁNH TP HỒ CHÍ MINH

 Mr Khoa - Hỗ trợ kỹ thuật

         Mobile:0938870608

 Mr Huy -  Phòng kinh doanh

         Mobile: 097 681 78 79

   Mr Hòa - Phòng kinh doanh

          Mobile:0909921039

Tỉ giá ngoại tệ

Số người truy cập

Hiện có 40 khách Trực tuyến

Google Search

PLC S7-300

TẢI VỀ CATALOGUE PLC S7 -300 TẠI ĐÂY


alt

Là 1 dòng PLC mạnh của Siemens, S7-300 phù hợp chó các ứng dụng lớn và vừa với các yêu cầu cao về các chức năng đặc biệt như truyền thông mạng công nghiệp, chức năng công nghệ, và các chức năng an toàn yêu cầu độ tin cậy cao

 


 

ƯU ĐIỂM                                                                                                                                                                                            
  • - Tốc độ xử lý nhanh
  • - Cấu hình các tín hiệu I/O đơn giản
  • - Có nhiều loại module mở rộng cho CPU và cả cho các trạm remote I/O
  • - Cổng truyền thông Ethernet được tích hợp trên CPU, hổ trợ cấu hình mạng và truyền dữ liệu đơn giản.
  • - Kích thước CPU và Module nhỏ giúp cho việc thiết kế tủ điện nhỏ hơn.
  • -  Có các loại CPU hiệu suất cao tích hợp cổng profinet, tích hợp các chức năng công nghệ, và chức năng an toàn (fail-safe) cho các ứng dụng cao.
  • - Bao gồm 7 loại CPU tiêu chuẩn, 7 loại CPU tích hợp I/O, 5 loại CPU fail-safe cho chức năng an toàn, 3 loại CPU công nghệ
ỨNG DỤNG                                                                                                                                                                                               
  • - Sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khác nhau đặc biệt trong ngành công nghiệp tự động ví dụ như ngành công nghiệp thực phẩm và nước giải khát, công nghiệp đóng gói, công nghiệp nhựa, thép,….
  • - Do yêu cầu phức tạp và mở rộng của hệ thống nên  S7-300 có 1 giải pháp lý tưởng từ các trạm trung tâm đến cấu hình các trạm con tại khu vực hoạt động.
  • - Ngoài ra, đối với các môi trường hoạt động đặc biệt như nhiệt độ, độ ẩm cao, hay nông độ hóa chất cao thì S7-300 có dòng sản phẩm SIPLUS cho các môi trường đặc biệt.
  • - Các ngành công nghiệp tiêu biểu: công nghiệp oto, công nghiệp kỹ thuật cơ khí, máy móc trong xây dựng, các nhà chế tạo máy, ngành nhựa, Đóng gói, thực phẩm và nước giải khát, công nghiệp xử lý,…

)

                                                                        alt

S7 300 tiêu chuẩn (CPU Standard)

S7 300, CPU312

S7 300, CPU314 

  • - Phù hợp cho các ứng dụng nhỏ
  • - Bộ nhớ làm việc: 32KB
  • - Tốc độ xử lý: 0.1us
  • - Timer/counter: 256/256
  • - Vùng nhớ: 256 byte
  • - Truyền thông: MPI
  • - Phù hợp cho các ứng dụng trung bình với tốc độ xử lý cao.
  • - Bộ nhớ làm việc: 128KB
  • - Tốc độ xử lý: 0.06us
  • - Timer/counter: 256/256
  • - Vùng nhớ: 256 byte
  • - Truyền thông: MPI

S7 300, CPU315-2DP

S7 300, CPU315-2PN/DP

  • - Phù hợp cho các ứng dụng từ trung bình đến lớn. yêu cầu bộ nhớ chương trình lớn. Tích hợp cổng giao tiếp Profibus DP. Phù hợp cho hệ thống cấu hình các I/O phân tán.
  • - Bộ nhớ làm việc: 256KB
  • - Tốc độ xử lý: 0.05us
  • - Timer/counter: 256/256
  • - Vùng nhớ: 2048 byte
  • - Truyền thông: MPI, Profibus DP
  • - Có bộ nhớ chương trình vừa. tích hợp cổng Profinet (2 cổng RJ45). Cấu hình các I/O phân tán qua mạng profinet.
  • - Bộ nhớ làm việc: 384KB
  • - Tốc độ xử lý: 0.05us
  • - Timer/counter: 256/256
  • - Vùng nhớ: 2048byte
  • - Truyền thông: MPI, Profibus DP, Profinet

S7 300, CPU317-2DP

S7 300, CPU317-2PN/DP

  • - Có bộ nhớ làm việc lớn, phù hợp cho hệ thống lớn được chia ra làm nhiều khu vực. Thích hợp làm CPU điều khiển trung tâm với các I/O phân tán. -Tích hợp giao tiếp profibus.
  • - Bộ nhớ làm việc: 1MB
  • - Tốc độ xử lý: 0.025us
  • - Timer/counter: 512/512
  • - Vùng nhớ: 4096 byte
  • - Truyền thông: MPI, Profibus DP
  • - Có bộ nhớ làm việc lớn, phù hợp cho hệ thống lớn được chia ra làm nhiều khu vực. Thích hợp làm CPU điều khiển trung tâm với các I/O phân tán. Tích hợp giao tiếp profibus DP, và profinet
  • - Bộ nhớ làm việc: 1MB
  • - Tốc độ xử lý: 0.025us
  • - Timer/counter: 512/512
  • - Vùng nhớ: 4096 byte
  • - Truyền thông: MPI, Profibus DP, Profinet

S7 300, CPU319-3PN/DP

  • - Phù hợp cho ứng dụng có yêu cầu tố độ cao, bộ nhớ làm việc lớn, phù hợp cho hệ thống lớn được chia ra làm nhiều khu vực. Thích hợp làm CPU điều khiển trung tâm với các I/O phân tán. Tích hợp giao tiếp profibus, profinet
  • - Bộ nhớ làm việc: 2MB
  • - Tốc độ xử lý: 0.004us
  • - Timer/counter: 2048/2048
  • - Vùng nhớ: 8192 byte
  • - Truyền thông: MPI, Profibus DP, Profinet.

S7 300 tích hợp I/O (Compact)

Là loại CPU được tích hợp các ngõ vào ra số và tương tự và các chức năng công nghệ (đếm tốc độ cao, PID, điều khiển vị trí).                               

S7 300, CPU312C

S7 300, CPU313C

  • Tích hợp các chức năng:
  • - Đếm, Đo tần số (10Khz)
  • - Điều khiển độ rộng xung
  • - Xuất xung (2.5 Khz)
  • - 10 ngõ vào số/6 ngõ ra số
  • - Bộ nhớ làm việc: 64kB
  • - Tốc độ xử lý: 0.1us
  • - Timer/counter: 256/256
  • - Vùng nhớ: 256 byte
  • - Truyền thông: MPI
  • Tích hợp các chức năng:
  • - Đếm, đo tần số (30Khz)
  • - Điều khiển độ rộng xung
  • - Xuất xung (2.5Khz)
  • - Điều khiển vòng kín
  • - 24 ngõ vào số/ 16 ngõ ra số
  • - 4 ngõ vào/ 2 ngõ ra tương tự
  • - Bộ nhớ làm việc: 128kB
  • - Tốc độ xử lý: 0.07us
  • - Timer/counter: 256/256
  • - Vùng nhớ: 256 byte
  • - Truyền thông: MPI.

S7 300, CPU313C-2PtP

S7 300, CPU313C-2DP

  • Tích hợp các chức năng:
  • - Đếm/ Đo tần số (30Khz)
  • - Điều khiển độ rộng xung
  • - Xuất xung (2.5 Khz)
  • - Điều khiển vòng kín
  • - 16 ngõ vào số/ 16 ngõ ra số
  • - Bộ nhớ làm việc: 128kB
  • - Tốc độ xử lý: 0.07us
  • - Timer/counter: 256/256
  • - Vùng nhớ: 256 byte
  • - Truyền thông: MPI, Point to point
  • Tích hợp các chức năng:
  • - Đếm/ Đo tần số (30Khz)
  • - Điều khiển độ rộng xung
  • - Xuất xung (2.5 Khz)
  • - Điều khiển vòng kín
  • - 16 ngõ vào số/ 16 ngõ ra số
  • - Bộ nhớ làm việc: 128kB
  • - Tốc độ xử lý: 0.07us
  • - Timer/counter: 256/256
  • - Vùng nhớ: 256 byte
  • - Truyền thông: MPI, Profibus DP

S7 300, CPU314C-2PtP

S7 300, CPU314C-2DP

  • Tích hợp các chức năng:
  • - Đếm/ Đo tần số (60khz)
  • - Điều khiển độ rộng xung
  • - Xuất xung (2.5 Khz)
  • - Điều khiển vòng kín
  • - Điều khiển vị trí
  • - 24 ngõ vào số/ 16 ngõ ra số
  • - 4 ngõ vào/ 2 ngõ ra tương tự
  • - Bộ nhớ làm việc: 192kB
  • - Tốc độ xử lý: 0.06us
  • - Timer/counter: 256/256
  • - Vùng nhớ: 256 byte
  • - Truyền thông: MPI, Point to point
  • Tích hợp các chức năng:
  • - Đếm/ Đo tần số (60Khz)
  • - Điều khiển độ rộng xung
  • - Xuất xung (2.5 Khz)
  • - Điều khiển vòng kín
  • - Điều khiển vị trí
  • - 24 ngõ vào số/ 16 ngõ ra số
  • - 4 ngõ vào/ 2 ngõ ra tương tự
  • - Bộ nhớ làm việc: 192kB
  • - Tốc độ xử lý: 0.06us
  • - Timer/counter: 256/256
  • - Vùng nhớ: 256 byte
  • - Truyền thông: MPI, Profibus DP

S7 300, CPU314C-2PN/DP

  • Tích hợp các chức năng:
  • - Đếm/ Phát hiện tần số (60Khz)
  • - Điều khiển độ rộng xung
  • - Xuất xung (2.5 Khz)
  • - Điều khiển vòng kín
  • - Điều khiển vị trí
  • - 24 ngõ vào số/ 16 ngõ ra số
  • - 4 ngõ vào/ 2 ngõ ra tương tự
  • - Bộ nhớ làm việc: 192kB
  • - Tốc độ xử lý: 0.06us
  • - Timer/counter: 256/256
  • - Vùng nhớ: 256 byte
  • - Truyền thông: MPI, Profibus DP, Profinet

S7 300 công nghệ (Technology)

Phù hợp cho các ứng dụng điều khiển vị trí (Motion) theo nhiều trục. Với chức năng PLCopen sẽ giúp cho việc lập trình dễ dàng hơn. Ngoài ra với CPU317TF-2DP còn có chức năng an toàn.

S7 300, CPU315T-2DP

S7 300, CPU317T-2DP

  • - Với 32 khối chức năng với bộ nhớ làm việc trung bình. Giao tiếp profibus.
  • - Bộ nhớ làm việc: 256KB
  • - Tốc độ xử lý: 0.1us
  • - Timer/counter: 256/256
  • - Vùng nhớ: 4096 byte
  • - Truyền thông: MPI, Profibus DP.
  • - Với 64 khối chức năng với bộ nhớ làm việc lớn. Sử dụng cho các ứng dụng với nhiều phân đoạn. Giao tiếp profibus.
  • - Bộ nhớ làm việc: 1MB
  • - Tốc độ xử lý: 0.05us
  • - Timer/counter: 512/512
  • - Vùng nhớ: 4096 byte
  • - Truyền thông: MPI, Profibus DP.

S7 300, CPU317FT-2DP

  • - CPU có khả năng điều khiển vị trí, và chức năng an toàn cơ bản. Có các thư việc hổ trợ cho chức năng an toàn như cảnh báo mở cửa, nút dừng khẩn cấp,… thực hiện chức năng an toàn trực tiếp liên quan đến biến tần. Chức năng công nghệ hổ trợ 64 khối chức năng với bộ nhớ làm việc lớn.
  • - Phù hợp với các hệ thống đặc biệt, có số lượng I/O lớn, hệ I/O phân tán.
  • - Bộ nhớ làm việc: 1.5MB
  • - Tốc độ xử lý: 0.05us
  • - Timer/counter: 512/512
  • - Vùng nhớ: 4096 byte
  • - Truyền thông: MPI, Profibus DP

S7 300, Module tín hiệu

  • - Dễ lắp đặt (với kiểu vặn ốc hay cài)
  • - Sử dụng bộ nối dây nên dễ dàng thay module.
  • - Độ tích hợp cao. Với module số có 8-64 kênh, và 2-8 kênh cho module analog,
  • - Cấu hình module đơn giản qua Step7 và được lưu trong CPU.
  • - Có các module cho môi trường khắc nghiệp -25C đến 70C
  • - Các chức năng chuẩn đoán lỗi và cảnh báo đứt dây được tích hợp.
  • - Báo hiệu trạng thái kênh thông qua các đèn led.

S7 300, Sm321, module ngõ vào số

S7 300, Sm322, module ngõ ra số

  • - Module 24Vdc, số kênh 16/32/64
  • - Module 24--125Vdc, số kênh 16
  • - Module 24/48Vdc/ac, số kênh 16
  • - Module 120/240Vac, số kênh 8/16/32
  • - Module 24Vdc, 0.5A, số kênh 8/16/32/64
  • - Module 24Vdc, 2A, số kênh 8
  • - Module 48--125Vdc, 1.5A, số kênh 8
  • - Module 120/230Vac, 1A, số kênh 8/16/32
  • - Module 120/230Vac, 2A, số kênh 8
  • - Module Relay, 0.5---5A, số kênh 8/16

S7 300, Sm331, module ngõ vào tương tự

S7 300, Sm332, module ngõ ra tương tự

  • - Tín hiệu đo: áp, dòng (dòng theo chuẩn Hart, điện trở, thermocouples, thermocouple dạng trở.
  • - Độ phân giải lên đến 16bits
  • - Số kênh: 2/4/6/8
  • - Tín hiệu : áp, dòng (dòng theo chuẩn Hart)
  • - Độ phân giải lên đến 16bits
  • - Số kênh: 2/4/8

S7 300, module ngõ vào, ra số

S7 300, module ngõ vào, ra tương tự

  • - SM323: 24VDC, 8/16 kênh vào và ra
  • - M327: 24VDC, 8 kênh vào và 8 kênh có thể cấu hình vào hay ra
  • - Tín hiệu : áp, dòng (dòng theo chuẩn Hart, điện trở, thermocouple dạng trở.)
  • - Độ phân giải lên đến 15bits
  • - Số kênh: 2/4

S7 300, Module tín hiệu an toàn (Fail-safe)

  • - Dùng để giao tiếp với các CPU fail-safe hay các trạm Et200M fail-safe. Các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao cho mỗi kênh tín hiệu
  • - Dễ cấu hình bằng step 7
  • - Có thể phối hợp giữa module tín hiệu thường và module fail-safe
  • - Tiết kiệm không gian tủ cho khả năng tích hợp cao.

S7 300, Sm326 F, module ngõ vào số

S7 300, Sm326 F (Namur), module ngõ ra số

  • - Module 24Vdc, số kênh 210
  • - Module Namur, số kênh 8/4

S7 300, Sm326 F, module ngõ ra số

S7 300, Sm326 F (PM), module ngõ ra số

  • - Module 24Vdc, số kênh 10
  • - Module 25Vdc, số kênh 8

S7 300, Sm336 F, module ngõ ra số

  • - Số kênh 6 (15bits)
  • - Tín hiệu 0/4-20mA (Hart)

S7 300, Module chức năng (Function)

  • - Hoạt động các chức điều khiển như điểu khiển CAM, PID, vị trí hay đếm xung 1 cách độc lập với CPU, do đó sẽ làm giảm tải cho CPU, với tốc độ cao và chính xác.
  • - Độ chính xác cao và tốc độ cao
  • - Có nhiều module chức năng khác nhau
  • - Hoạt động độc lập với CPU, chức năng điều khiển được chứa trong firmware mỗi module
  • - Công cụ cấu hình được tích hợp trong Step7

S7 300, FM350-1

S7 300, FM350-2

  • - Đếm, đo xung, phát hiện vị trí
  • - Số kênh 1
  • - Đếm, đo xung, phát hiện vị trí
  • - Số kênh 8

S7 300, FM352

S7 300, FM352-2

  • - Điều khiển Cam
  • - Số kênh 1
  • - Hoạt động logic nhị phân tốc độ cao
  • - Số kênh 1

S7 300, FM355C

S7 300, FM355S

  • - Điểu khiển PID (liên tục)
  • - Số kênh 4
  • - Điểu khiển PID (xung)
  • - Số kênh 4

S7 300, FM355-2C

S7 300, FM355-2S

  • - Điều khiển nhiệt độ (liên tục)
  • - Số kênh 4
  • - Điều khiển nhiệt độ (xung)
  • - Số kênh 4

S7 300, FM351

S7 300, SM338

  • - Vị trí (rapid traverse/creep feed)
  • - Số kênh 2
  • - Phát hiện vị trí (SSI)
  • - Số kênh 3

S7 300, FM353

S7 300, FM354

  •  - Vị trí (with stepper drives)
  •  - Số kênh 1 
  • - Vị trí (with servo drives)
  • - Số kênh 1

S7 300, FM357-2

S7 300, FM354

  • - Vị trí, điều khiển đường đi, interpolation, synchronization
  • - Số kênh 4 
  • - Kết nới đồng bộ biến tần thông qua PROFIBUS
  • - Số kênh 4

S7 300, Module truyền thông (communication)

  • - Module truyền thông giúp cho S7-300 có thể kết nối với nhiều kiểu mạng truyền thông khác nhau như profibus, Ethernet, cũng như các kiểu truyền thông điểm-điểm.
  • - Cấu hình dễ dàng bằng step7 do đó giảm thời gian lắp đặt
  • - Đèn led hiển thị trạng thái module và báo lỗi
  • - Kết nối với nhiều thiết bị của các nhà sản xuất khác nhau

S7 300, CP340

S7 300, CP341

  • - Kết nối điểm-điểm
  • - Kết nối điểm-điểm

S7 300, CP342-5

S7 300, CP342-5 FO

  • - Kết nối profibus DP
  • - Kết nối profibus DP (cáp quang)

S7 300, CP343-1 Lean

S7 300, CP343-1

  • - PROFINET / Industrial Ethernet 
  • - PROFINET / Industrial Ethernet 

S7 300, CP343-1 Advance

S7 300, CP343-2

  • - Advanced PROFINET / Industrial Ethernet
  • - AS-Interface (Master)

S7 300, CP343-2P

S7 300, CP343-5

  • - AS-Interface (Master)
  • - PROFIBUS FMS   

S7 300, TIM3V-IE

S7 300, TIM3V-IE Advance

  • - WAN
  • - WAN
 
 


CHI NHÁNH HÀ NỘI

Số 378A Đường Lạc Long Quân - Phường Xuân La - Quận Tây Hồ - TP.Hà Nội
Tel: 04.3.791.4792 / 94 | Fax:04.3.791.4791
Website: duonghieu.vn

CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG

Số nhà 24 Đường An Thượng 20- Phường Mỹ An- Quận Ngũ Hành Sơn - TP Đà Nẵng
Tel: 05113.99.65.66 | Fax:05113.99.65.67
Website: duonghieu.vn

CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH

Số 3 - Đường Hoa Huệ -  -Quận Phú Nhuận - TP. Hồ Chí Minh
Tel:+84835173071 | Fax: +84835173070
Website: duonghieu.vn